Tra cứu vận đơn
Vận đơn gồm 13 ký tự chữ và số
(Ví dụ: EB125966888VN)
 
Tra cứu nhiều vận đơn.
Tính cước
Thông tin cần biết
EMS thỏa thuận


BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ EMS THỎA THUẬN


( Kèm theo Quyết định số: /-KDPTTT ngày tháng năm 2019

của Tổng Giám đốc Tổng công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện- CTCP)

I. CƯƠC CHÍNH


(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)


1. Cước EMS thỏa thuận:


                                                                                                                      (Ðơn v tính: VNĐ)

Nấc khối lượng

EMS Thỏa thuận

Vùng 2

Vùng 3

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh đi Ðà Nẵng và ngược lại

Nội đi TP. Hồ Chí Minh và ngược lại

Đến 500gr

22.000

23.000

25.000

Trên 500gr - 1000gr

28.000

29.000

31.000

Trên 1000gr - 1500gr

32.000

33.000

36.000

Trên 1500gr - 2000gr

34.000

35.000

40.000

Mỗi 500gr tiếp theo

4.500

5.000

6.000

2. Khu vực và vùng tính cước:

2.1. Khu vực:

- Khu vực 1: 28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc (Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải

Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Ðịnh, Nghệ An,

Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái).

- Khu vực 2: 22 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực miền Trung



(An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau,

Cần Thơ, Ðng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Ðồng,

Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tin Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Ðắk Lắk, Đắk Nông).

- Khu vực 3: 11 tỉnh miền Trung

(Bình Đnh, Ðà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình,

Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).

2.2. Vùng tính cước:

- Vùng 2: Áp dụng đối với các bưu gi được gửi giữa các tuyến Hà Nội - Ðà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh.

- Vùng 3: Áp dụng đối với các bưu gi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khác khu vực

(trừ các tuyến Hà Nội - Ðà Nẵng - TP.Hồ Chí Minh).

3. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:

3.1. Hàng cồng kềnh:



- Là hàng hóa có kích thưc vưt quá kích thước hàng tiêu chuẩn, cụ thể: chiều dài cộng với chu

vi lớn nhất không đo theo chiu dài đã đo ln hõn 3m hoặc chiều dài nhất lớn hơn 1,5m.

- Hàng cồng kềnh thu cước bằng 1,5 lần mức cưc EMS tương ng quy định tại Mục I của Bảng

ớc này.

3.2 Hàng nhẹ:

- Là hàng hóa có trọng lượng nhỏ, kích thýớc lớn (có thể tích trên 6.000 cm3/kg hoặc khối lưng

ới 167 kg/m3.

- Khối lưng tính cưc không căn cứ vào khối lượng thực mà cãn cứ vào khối lưng quy đổi từ

thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lưng quy đổi (kg) =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6000

Ghi chú: Không áp dụng hệ số tính cước hàng cồng kềnh đối với các bưu gi đã tính theo khối

ng quy đổi.

II. PHỤ PHÍ



(Mức thu phụ phí có thể ðưc thay đổi theo từng thời điểm).

1. Phụ phí xăng dầu: Áp dụng mức thu phụ phí xăng dầu bằng 0% cưc chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.

2. Phụ phí vùng xa:



a. Mức thu: Áp dụng mức thu phụ phí bằng 20% cưc chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.

b. Phạm vi áp dụng:



Các bưu gửi EMS gửi đi từ vùng xa hoặc gửi tới vùng xa được quy định tại Danh sách các địa

bàn áp dụng thu phụ phí vùng xa ban hành theo công văn số 11201/NV ngày 13/09/20189của

Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu ðiện- Công ty Cổ phần.

III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM

(Chưa bao gm cước chính, thuế giá trị gia tăng 10%)

TT

Loại dịch vụ

Mức cước dịch vụ

Ghi chú

1

Dịch vụ phát tận tay

5.000 đng/bưu gửi.

 

2

Dịch vụ khai giá

1% giá trị khai giá.

Tối thiểu thu 15.000 đng/bưu gửi.

 

3

Dịch vụ báo phát

5.000 đng/bưu gửi.

 

4

Dịch vụ rút bưu gửi

4.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

Miễn phí

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

4.2

Bưu gi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Thu cước chuyển hoàn gửi về bưu cục gốc

 

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

5.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

Miễn phí

 

5.2

Bưu gi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

- Địa chỉ người nhận cùng tỉnh/thành phố: Thu cưc phục vụ 5.000 đng/býu gửi.

- Địa chỉ người nhận khác tỉnh/thành phố: Thu cưc đến địa chỉ mới

Không hoàn lại cưc đã thu của khách hàng.

6

Dịch vụ chuyển hoàn

100% cước chính

 

7

Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: do các đơn vị tham gia quy định mức cước

8

Dịch vụ đồng kiểm

- 1.000 đồng/sản phẩm.

- Tối thiểu thu : 15.000 đng/ býu gửi

 

9

Hàng nhạy cảm EMS-VUN

+ Nội tỉnh

Do các đơn vị chủ động áp dụng nhýng không vượt quá mức cưc đã quy đnh đối với dịch vụ EMS VUN Liên tỉnh vùng 1.

+ Liên tỉnh

Vùng 1: 1.000 đồng/kg

Vùng 2, 3: 3.500 đồng/kg.

 

10

Dịch vụ phát ngoài giờ

10.1

Nội tỉnh

- Đến 2000gr : 11.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.750 đồng

 

10.2

Liên Tỉnh

- Đến 2000gr: 25.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.000 đồng

Phát tại Hà Nội, Ðà Nẵng, TP. HCM

- Đến 2000gr: 15.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.500 đồng

Phát tại các Tỉnh/ TP còn lại

IV. MỨC BỒI THƯỜNG VỚI BƯU GI EMS TRONG NƯỚC


Áp dụng theo Quyết định số 2169/QÐ-NV ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện nay là Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện – CTCP.

 




 



















video clip
Bán hàng trực tuyến - Thông tin giá cước và dịch vụ

KD.EmsHn:

KD.EmsHcm:

Hà Nội:

Tp HCM:

Khiếu nại trực tuyến - Trả lời khiếu nại và tìm kiếm thông tin bưu gửi

Hà Nội

Tp HCM

Thống kê
Đang Online: 157
Lượt truy cập: 13.886.982