Tra cứu vận đơn
Vận đơn gồm 13 ký tự chữ và số
(Ví dụ: EB125966888VN)
 
Tra cứu nhiều vận đơn.
Tính cước
Thông tin cần biết
Cước EMS quốc tế

A. BẢNG CƯỚC:(Áp dụng từ ngày 01/04/2012)

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và các khoản phụ phí).

                                                                                                                        Đơn vị tính: USD

Vùng

Tài liệu (D)

Hàng Hoá (M)

Đến 500 gram

Mỗi 500 gram           tiếp theo

Đến 500 gram

Mỗi 500 gram           tiếp theo

1

15,12

4,50

20,04

4,50

2

17,72

2,90

25,04

3,73

3

19,50

5,10

27,68

5,41

4

21,32

4,32

24,80

4,98

5

27,80

5,68

30,56

6,38

6

32,76

6,75

35,40

7,28

7

33,80

8,46

38,60

9,78

8

34,68

7,14

42,24

8,65

9

37,40

9,73

47,00

11,04

10

39,70

9,80

41,58

10,47

11

43,00

9,19

50,64

10,50

12

50,40

9,73

52,60

11,04

 

B. VÙNG TÍNH CƯỚC:

Vùng cước

Tên nước

Vùng  1                    (11 nước và 2 tỉnh của Trung Quốc)

Cambodia, Hongkong, India, Indonesia, Macao, Malaysia, Myanmar, Phillippine, Singapore, Taiwan, Thailand, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc).

Vùng 2

(3 nước)

Japan, Laos, South Korea.

Vùng 3

(6 nước)

Australia, Bangladesh, Brunei, Newzealand, Pakistan, Sri Lanka.

Vùng 4

(1 nước)

China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi).

Vùng 5

(5 nước)

Croatia, Cyprus, Mexico, United Kingdom (UK), United State (USA).

Vùng 6

(10 nước)

Cayman Islands, Canada, Denmark, Egypt, France, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritius, Monaco.

Vùng 7

(5 nước)

Kuwait, Israel, Qatar, Saudi Arabia, UAE.

Vùng 8

(24 nước)

Albania, Austria, Belarus, Belgium, Brazin, Bulgaria, Czech Republic, Estonia, Finland, Germany, Greece, Hungary, Italy, Latvia, Netherland, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Spain, Switzerland, Turkey, Ukraine.

Vùng 9

(11 nước)

Algeria, Armenia, Bosnia - Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Morocco, Slovakia (Slovak Republic), Slovenia, Sweden

Vùng 10

(18 nước)

Angola, Barbados, Belize, Bermura, British Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.

Vùng 11

( 6 nước)

Argentina, Cote d’Voire (Ivory Coast), Libya, Senegal, South Africa, Syria.

Vùng 12

(2 nước)

Cameroon, Mozambique.

C.PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:

- Mức thu phụ phí xăng dầu là 17% tính trên bảng cước quy định tại Mục A nói trên.

- Mức thu phụ phí xăng dầu sẽ thay đổi theo từng thời điểm công bố.

D.PHỤ PHÍ VÙNG XA:

- Mức thu phụ phí vùng xa là 22,00 USD/ bưu gửi EMS Quốc tế.

- Phạm vi áp dụng: mức thu phụ phí vùng xa này được áp dụng đối với các bưu gửi chuyển phát nhanh EMS Quốc tế đến một số nước theo Danh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa tại đây

video clip
Bán hàng trực tuyến - Thông tin giá cước và dịch vụ

Hà Nội:

Tp HCM:

Khiếu nại trực tuyến - Trả lời khiếu nại và tìm kiếm thông tin bưu gửi

Hà Nội

Tp HCM

Thống kê
Đang Online: 35
Lượt truy cập: 1.608.065