(Áp dụng từ ngày 01/04/2010) A- CƯỚC EMS QUỐC TẾ
|
Vùng |
Tài Liệu (D) |
Hàng hóa (M) |
|
Đến 500gr |
Trên 500gr tiếp theo |
Đến 500gr |
Trên 500gr tiếp theo |
|
1 |
15,15 |
4,50 |
20,04 |
4,50 |
|
2 |
17,72 |
2,90 |
25,04 |
3,73 |
|
3 |
19,50 |
5,10 |
27,68 |
5,41 |
|
4 |
21,32 |
4,32 |
24,80 |
4,98 |
|
5 |
27,80 |
5,68 |
30,56 |
6,38 |
|
6 |
32,76 |
6,75 |
35,40 |
7,28 |
|
7 |
33,80 |
8,46 |
38,60 |
9,78 |
|
8 |
34,68 |
7,14 |
42,24 |
8,65 |
|
9 |
37,40 |
9,73 |
47,00 |
11,04 |
|
10 |
39,70 |
9,80 |
41,58 |
10,47 |
|
11 |
43,00 |
9,19 |
50,64 |
10,50 |
|
12 |
50,40 |
9,73 |
52,60 |
11,04 |
(Giá chưa bao gồm VAT, phụ phí xăng dầu và phụ phí vùng xa)
Vùng 1: Cambodia, Hong Kong, Ấn độ, Indonesia, Macao, Malaysia, Myanmar, Phillipine, Singapore, Taiwan, Thái Lan, Quảng Đông (Trung Quốc), Quảng Tây (Trung Quốc).
Vùng 2: Nhật Bản, Lào, Hàn Quốc.
Vùng 3: Bangladesh, Brunei, Newzealand, Pakistan, Sri Lanka.
Vùng 4: Phần còn lại của Trung Quốc.
Vùng 5: Croatia, Cyprus, Mexico, Anh (UK), Mỹ (USA).
Vùng 6: Caymand Islands, Canada, Đan Mạch, Ai Cập, Pháp, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritus, Monaco.
Vùng 7: Kuwait, Isarel, Qatar, Saudi Arabia, UAE.
Vùng 8: Albania, Austria, Belarus, Bỉ, Brazil, Bulgaria, Czech republic, Estonia, Phần Lan, Đức, Hy Lạp, Hungary, Ý, Latvia, Hà Lan, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Tây Ban Nha, Thuỵ Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ, Ukraine.
Vùng 9: Algeria, Armenia, Bosnia–Herzegovina, Cook islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Mornocco, Slovakia ( Slovak republic), Slovenia, Thuỵ Điển
Vùng 10: Angola, Barbadoss, Belize, Bermura, Bristish Virgin Islands, Chile, Colombia, CostaRica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru,Uruguay, Venezuela.
Vùng 11: Angentina, Cote d’Voire (Ivory Coast), Libya, Senegal, Nam Phi, Syria.
Vùng 12: Cameroon, Mozambique.
B- PHỤ PHÍ XĂNG DẦU : 10% cước chính
Phụ phí xăng dầu có thể thay đổi theo từng thời điểm.
C- PHỤ PHÍ VÙNG XA : Mức thu phụ phí vùng xa: 22 USD/ 1 bưu gửi
Danh sách vùng xa EMS Quốc tế: Tham khảo
|