|
STT |
LOẠI DỊCH VỤ |
MỨC CƯỚC DỊCH VỤ |
GHI CHÚ |
|
1 |
Dịch vụ phát tận tay |
3.636 đồng/ bưu gửi |
|
|
2 |
Dịch vụ khai giá |
3% giá trị khai giá, mức tối thiểu 9.091 đồng/ bưu gửi |
|
|
3 |
Dịch vụ báo phát |
4.545 đồng/ bưu gửi |
|
|
4 |
Dịch vụ rút bưu gửi |
|
|
|
4.1 |
Bưu gửi còn tại bưu cục gốc |
3.636 đồng/ bưu gửi |
Hoàn lại cước đã gửi cho khác hàng. |
|
4.2 |
Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc |
Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:
- Cước phục vụ: 7273 đồng/ bưu gửi.
- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc |
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng |
|
5 |
Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận |
|
5.1 |
Bưu gửi còn tại bưu cục gốc |
- Cước phục vụ 3.636 đồng/ bưu gửi |
|
|
5.2 |
Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc |
- Cước phục vụ: 7.273 đồng/ bưu gửi
- Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ |
|
|
6 |
Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước(đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng)
|
Cước cơ bản: 1.5% số tiền nhờ thu, tối thiểu 20.000 đồng/bưu gửi.
|
Mức cước này không bao gồm cước chính, cước trả các khoản tiền ủy thác cho bưu điện thu hộ và các dịch vụ cộng thêm khác (nếu có) |
|
7. Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người nhận: Do các đơn vị tham gia quy định mức cước |
|
8 |
Dịch vụ thu cước ở nơi người nhận |
Miễn phí |
Áp dụng cho các khách hàng ký hợp đồng sử dụng dịch vụ này |
|
9 |
Dịch vụ người nhận trả cước |
Miễn phí |
Áp dụng cho các khách hàng ký hợp đồng sử dụng dịch vụ này |
|
10 |
Dịch vụ EMS kiểm đếm |
|
|
|
10.1 |
Đối soát theo sản phẩm |
1.000 đồng/ sản phẩm |
Tối thiểu 100.000 đồng/1 bưu gửi (100 sản phẩm) |
|
10.2 |
Đối soát theo từng mã sản phẩm |
3.000 đồng/ sản phẩm |
Tối thiểu 300.000 đồng/ bưu gửi (100 sản phẩm) |
|
11 |
Dịch vụ tra cứu bưu gửi qua SMS |
1.000 đồng/ 1 tin nhắn |
|