Tra cứu vận đơn
Vận đơn gồm 13 ký tự chữ và số
(Ví dụ: EB125966888VN)
 
Tra cứu nhiều vận đơn.
Tính cước
Thông tin cần biết
Cước EMS trong nước

I.  CƯỚC CHÍNH (Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

1. Cước EMS: : (Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)

 

Nấc trọng lượng

Mức  cước (VNĐ)

 

EMS       nội tỉnh

EMS liên tỉnh

 

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

 

Đà Nẵng đi Hà Nội,  TP. HCM và ngược lại

 

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại.

 

Đến 50gr

  8.000

  8.500

  9.500

  9.500

10.000

10.500

Trên 50gr - 100gr

12.500

13.500

13.500

14.000

17.000

Trên 100gr - 250gr

10.000

16.500

20.000

21.500

22.500

24.000

Trên 250gr - 500gr

12.500

23.500

26.500

28.000

29.500

32.000

Trên 500gr - 1000gr

15.000

33.000

38.500

40.500

43.500

46.000

Trên 1000gr - 1500gr

18.000

40.000

49.500

52.500

55.500

59.500

Trên 1500gr - 2000gr

21.000

48.500

59.500

63.500

67.500

71.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

  1.600

  3.800

 8.500

 8.500

  9.500

13.000

 2. Cước các dịch vụ đặc biệt:

2.1. Cước dịch vụ hỏa tốc:

                                             (Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

 

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

 

Đà Nẵng đi Hà Nội, TP.HCM

và ngược lại

 

 

 

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại

 

 Đến 2.000gr

50.000

70.000

110.000

130.000

150.000

180.000

Mỗi 500gr tiếp theo

5.000

7.000

12.000

20.000

25.000

25.000

 

2.2. Cước dịch vụ phát hẹn giờ

bằng 1,5 lần cước EMS quy định tại khoản 1 Mục I bảng cước này.  

3. Khu vực và vùng tính cước:

Vùng 1:áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khu vực

Vùng 2:áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các tuyến Hà Nội - Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh.

Vùng 3: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau::

+ Từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 3 và  ngược lại;.

+Từ TP. Hà Nội đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hồ Chí Minh);

+Từ TP. Hồ Chí Minh đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội).

Zone 4: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh).

Ghi chú:

Khu vực 1: Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng,Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình,Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang,Vĩnh Phúc, Yên Bái.

Khu vực 2: An Giang, Bình Dương, Bình Phước,Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.

Khu vực 3:Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum,Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:

4.1. Hàng cồng kềnh: Là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cước bằng 1,5 lần mức cước EMS tương ứng quy định tại Mục I của Bảng cước này.

4.2 Hàng nhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3(tương đương với trên 6000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

 Khối lượng quy đổi (kg) =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6000

  II. PHỤ PHÍ (Mức thu phụ phí có thể được thay đổi theo từng thời điểm).

1. Phụ phí xăng dầu:  bằng 20% tính trên cước chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.

2. Phụ phí vùng xa:

   2.1 Mức thu: bằng 20% tính trên cước chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.

   2.2 Phạm vi áp dụng:

- Các Bưu gửi EMS gửi đi từ vùng xa hoặc gửi tới vùng xa được quy định tại Danh sách các địa bàn áp dụng thu phụ phí vùng xa ban hành kèm theo Quyết định này.

III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM:

                                                                       (Chưa bao gồm cước chính, thuế giá trị gia tăng 10%)

STT

Ghi chú

Mức cước dịch vụ

Ghi chú

1

Dịch vụ phát tận tay

- 3.636 đồng/bưu gửi.

 

2

Dịch vụ khai giá

- 2% giá trị khai giá, Tối thiểu thu 9.091 đồng/bưu gửi.

 

3

Dịch vụ báo phát

- 4.545 đồng/bưu gửi.

 

4

Dịch vụ rút bưu gửi

 

 

4.1

BBưu gửi còn tại bưu cục gốc

- 3.636 đồng/bưu gửi.

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

4.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:                               

 -Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.                       

-Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc. .

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

 

 

5.1

BBưu gửi còn tại bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi.

Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ.

5.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước hục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.&         

 - Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ.

 Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

     6

Dịch vụ  chuyển hoàn

100% cước chính

 

7

Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: do các đơn vị tham gia quy định mức cước

 

 

8

Dịch vụ đồng kiểm

- 1.000 đồng/sản phẩm. Tối thiểu thu : 25.000 đồng/ bưu gửi

 

9

Hàng nhạy cảm  EMS-VUN

-   1.000 đồng/kg, Tối thiểu thu :10.000 đồng/bưu gửi

--  Vùng 1:Thu 2.000 đồng/kg, Tối thiểu thu :10.000 đồng/bưu gửi.

-Vùng 2, 3, 4:  Thu 4.000 đồng/kg., Tối thiểu thu: 20.000 đồng/bưu gửi.

 

10

Dịch vụ phát ngoài giờ

 

 

 

10.1

 

Nội tỉnh

 

-  Đến 2000gr : 11.000 đồng

 

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.750 đồng

 

 

 

 

 

10.2

 

 

 

Liên Tỉnh

 

 

 

-  Đến 2000gr: 25.000 đồng

Phát tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM

 

- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.000 đồng

- Đến 2000gr: 15.000 đồng

Phát tại các Tỉnh/ TP còn lại

 

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.500 đồng

Untitled 1title>
video clip
Bán hàng trực tuyến - Thông tin giá cước và dịch vụ

Hà Nội:

Tp HCM:

Khiếu nại trực tuyến - Trả lời khiếu nại và tìm kiếm thông tin bưu gửi

Hà Nội

Tp HCM

Thống kê
Đang Online: 66
Lượt truy cập: 3.061.336