Tra cứu vận đơn
Vận đơn gồm 13 ký tự chữ và số
(Ví dụ: EB125966888VN)
 
Tra cứu nhiều vận đơn.
Tính cước
Thông tin cần biết
Chỉ tiêu thời gian toàn trình


                      (Ban hành kèm theo công văn số 745/NV ngày 12/8/2009 của Tổng Giám đốc Công ty CP CPN Bưu điện)

STT

Tên nước

Trọng lượng tối đa (kg)

Thời gian (ngày)

STT

Tên nước

Trọng lượng tối đa (kg)

Thời gian (ngày)

1

ALBANIA

31,5

5

52

ITALY

31,5

2-3

2

ALGERIA

31,5

5

53

JAMAICA

70

4-5

3

ANGOLA

70

4-5

54

JAPAN

30

1-2

4

ARGENTINA

31,5

4

55

KUWAIT

31,5

3

5

ARMENIA

70

4-5

56

LAOS

30

1-2

6

AUSTRALIA

20

1-2

57

LATVIA

31,5

5

7

AUSTRIA

31,5

3

58

LIBYA

70

4-5

8

BANGLADESH

30

4-6

59

LUXEMBOURG

30

4-5

9

BARBADOS

70

4-5

60

MACAU

31,5

2

10

BELARUS

30

4-7

61

MALAYSIA

30

1-2

11

BELGIUM

31,5

4

62

MAURITIUS

30

4-6

12

BELIZE

70

4-5

63

MEXICO

31,5

3

13

BERMURA

70

4-5

64

MONACO

70

4-5

14

BOSNIA - HERZEGOVINA

70

4-5

65

MOROCCO

31,5

5

15

BRAZIL

31,5

4

66

MOZAMBIQUE

31,5

5

16

BRISTISH VIRGIN ISLANDS

70

4-5

67

MYANMAR

30

4-6

17

BRUNEI

30

3

68

NETHERLANDS

31,5

2

18

BULGARIA

31,5

4

69

NEW ZEALAND

30

2

19

CAMBODIA

30

1-2

70

NIGERIA

30

4-8

20

CAMEROON

31,5

5

71

NORWAY

31,5

4

21

CANADA

31,5

2-3

72

PAKISTAN

30

4-5

22

CAYMAN ISLANDS

31,5

3

73

PANAMA

70

4-5

23

CHILE

70

4-5

74

PARAGUAY

70

4-5

24

CHINA

30

1-2

75

PERU

70

4-5

25

COLOMBIA

70

4-5

76

PHILIPPINES

20

1-2

26

COOK ISLANDS

70

4-5

77

POLAND

31,5

3-4

27

COSTA RICA

70

4-5

78

PORTUGAL

31,5

3-4

28

COTE D'IVOIRE (IVORY COAST)

70

4-5

79

QATAR

30

4-5

29

CROATIA

30

4-6

80

ROMANIA

31,5

5

30

CYPRUS

30

4-5

81

RUSSIA

30

3

31

CZECH REPUBLIC

31,5

2-3

82

SAUDI ARABIA

30

4-6

32

DENMARK

31,5

2-3

83

SENEGAL

70

4-5

33

EAST TIMOR

70

4-5

84

SINGAPORE

30

1-2

34

ECUADOR

70

4-5

85

SLOVAKIA

70

4-5

35

EGYPT

30

4-5

86

SLOVENIA

30

4-5

36

ESTONIA

30

4-6

87

SOUTH AFRICA

31,5

4

37

ETHIOPIA

31,5

5

88

SOUTH KOREA

30

1-2

38

FINLAND

31,5

3-4

89

SPAIN

31,5

4

39

FRANCE

31,5

3-4

90

SRI LANKA

30

4-5

40

GEORGIA

31,5

5

91

SWEDEN

31,5

4

41

GERMANY

31,5

2-3

92

SWITZERLAND

31,5

3

42

GHANA

30

4-7

93

SYRIA

70

4-5

43

GREECE

31,5

4

94

TAIWAN

30

1-2

44

GUAM

70

4-5

95

THAILAND

30

1-2

45

GUATEMALA

70

4-5

96

TURKEY

31,5

4

46

HONGKONG

30

1-2

97

UAE

31,5

4

47

HUNGARY

31,5

2-3

98

UKRAINE

30

4-5

48

INDIA

31,5

1-2

99

UNITED KINGDOM

30

2-3

49

INDONESIA

30

1-2

100

URUGUAY

70

4-5

50

IRELAND

31,5

4

101

USA

31,5

2-3

51

ISRAEL

31,5

3-4

102

VENEZUELA

70

4-5

 

Ghi chú:

 

- Thời gian vận chuyển tính theo ngày làm việc và không tính ngày nhận hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thời gian vận chuyển được tính từ TP Hà nội, TP Hồ Chí Minh đến Thủ đô, Thành phố chính của các nước

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU THỜI GIAN DỊCH VỤ EMS TRONG NƯỚC

 

TT

Từ

HN

HCM

ĐN

KV1

KV2

KV3

KV4

KV5

KV6

KV7

Tuyên Quang

Ghi Chú

1

An Giang

36

24

36

48

36

36

48

24

48

55

55

KV5

2

Bà Rịa-Vũng Tàu

36

24

36

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

3

Bạc Liêu

36

24

36

48

36

36

48

24

48

55

55

KV5

4

Bắc Giang

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

5

Bắc Ninh

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

6

Bến Tre

36

24

36

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

7

Bình Dương

36

24

36

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

8

Bình Định

48

48

36

48

48

42

24

48

48

60

60

KV4

9

Bình Phước

36

24

36

48

36

48

48

48

48

55

55

KV2

10

Bình Thuận

36

24

36

48

42

42

48

48

48

55

55

KV2

11

Cà Mau

36

24

36

48

36

36

48

24

36

55

60

KV5

12

Cần Thơ

36

24

36

48

36

36

48

24

36

55

60

KV2

13

Đà Nẵng

24

24

12

36

36

24

36

36

36

48

55

 

14

Đắc Lắc

36

24

36

48

48

48

36

48

24

48

65

KV6

15

Đắk Nông

36

24

36

48

48

48

48

48

24

48

65

KV6

16

Đồng Nai

36

24

36

42

36

48

48

36

48

55

55

KV2

17

Đồng Tháp

36

24

42

48

36

48

42

36

42

55

55

KV2

18

Gia Lai

48

36

36

48

48

36

24

48

42

48

70

KV4

19

Hà Nam

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

20

Hà Nội

12

24

24

24

36

36

48

36

42

36

35

 

21

Hà Tây

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

22

Hà Tĩnh

36

48

48

48

60

60

60

60

60

24

55

KV7

23

Hải Dương

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

24

Hải Phòng

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

25

Hậu Giang

36

24

48

48

42

48

48

48

48

55

60

KV2

26

Hoà Bình

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

27

Hưng Yên

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

28

TP HCM

24

12

24

36

24

36

36

24

24

48

55

 

29

Khánh Hoà

36

24

48

48

36

48

48

48

36

48

60

KV2

30

Kiên Giang

36

24

36

48

36

36

48

24

48

55

60

KV5

31

Kon tum

48

36

36

48

48

48

24

48

42

48

70

KV4

32

Lạng Sơn

24

36

36

42

48

48

48

48

48

48

55

KV1

33

Lâm Đồng

36

24

42

48

36

48

48

36

48

55

60

KV2

34

Long An

36

24

42

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

35

Nam Định

24

36

36

42

48

48

48

48

48

48

48

KV1

36

Nghệ An

36

48

48

48

48

48

48

48

48

24

55

KV7

37

Ninh Bình

24

36

36

42

48

48

48

48

48

36

48

KV1

38

Ninh Thuận

36

24

42

48

36

48

48

48

42

55

55

KV2

39

Phú Thọ

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

33

KV1

40

Phú Yên

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

75

KV2

41

Quảng Bình

36

48

36

48

48

48

48

48

36

24

65

KV7

42

Quảng Nam

36

36

24

48

48

36

42

36

48

48

55

KV3

43

Quảng Ngãi

36

36

24

48

48

36

42

36

48

48

55

KV3

44

Quảng Ninh

24

36

36

42

48

48

48

48

48

48

55

KV1

45

Quảng Trị

42

42

24

48

48

36

48

36

48

48

55

KV3















46

Sóc Trăng

36

24

36

48

36

36

48

24

48

55

60

KV5

47

Tây Ninh

36

24

36

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

48

Thái Bình

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

49

Thái Nguyên

24

36

36

42

48

48

48

48

48

48

48

KV1

50

Thanh Hoá

24

36

36

42

48

48

48

48

48

24

48

KV1

51

Thừa Thiên Huế

36

30

24

48

48

36

48

36

48

48

55

KV3

52

Tiền Giang

36

24

42

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

53

Trà Vinh

36

24

42

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

54

Tuyên Quang

35

55

55

48

55

55

70

60

65

55

12

 

55

Vĩnh Long

36

24

42

48

36

48

48

36

48

55

55

KV2

56

Vĩnh Phúc

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

33

KV1

57

Yên Bái

24

36

36

36

48

48

48

48

48

48

48

KV1

* Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ Quảng Ngãi đi Quảng Nam, Bình Định và ngược lại: 24h

* Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ Bình Định đi Khánh Hoà, Phú Yên và ngược lại: 24h.

 

* Đơn vị tính: Giờ

 

* Chỉ tiêu thời gian EMS nội tỉnh quy định là 12 h (không kể thời gian ban đêm)

 

* Đối với địa chỉ nhận là nhà riêng: Chỉ tiêu thời gian toàn trình của dịch vụ không kể thời gian nghỉ Tết nguyên đán.

 

Ghi chú:

 

* KV3: Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

 

* KV4: Gia Lai, Kon Tum, Bình Định

 

* KV5: An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Kiên Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* KV6: Đắc Lắc, Đăk Nông

 

* KV7: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Các ô có màu    

 

   Thể hiện chỉ tiêu được điều chỉnh so với quy định trước đây

















 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH DỊCH VỤ EMS TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI 07 TỈNH PHÍA BẮC

Ban hành kèm theo công văn số       ngày      tháng     năm 2009

TT

Từ/Đến

HN

HCM

ĐN

KV1

KV2

KV3

KV4

KV5

KV6

KV7

1

Bắc Cạn

42

66

66

54

78

78

84

78

84

84

2

Cao Bằng

46

70

70

58

82

82

88

82

84

84

3

Điện Biên

52

76

76

64

88

88

94

88

84

84

4

Hà Giang

50

74

74

62

86

86

92

86

84

84

5

Lai Châu

52

76

76

64

88

88

94

88

84

84

6

Lào Cai

50

74

74

62

86

86

92

86

84

84

7

Sơn La

46

70

70

58

82

82

88

82

84

84

 

 

* Đơn vị tính: Giờ

 

* Chỉ tiêu thời gian EMS nội tỉnh: do các đơn vị tự qui định căn cứ vào tổ chức hành trình đường thư nội tỉnh

 

* Chỉ tiêu thời gian dịch vụ EMS trong nước được tính từ Trung tâm tỉnh đến Trung tâm tỉnh, không kể thời gian ban đêm.

 

* Đối với địa chỉ nhận là nhà riêng: Chỉ tiêu thời gian toàn trình của dịch vụ không kể thời gian nghỉ Tết nguyên đán.

 

* Đối với địa chỉ nhận là các tổ chức, cơ quan, đoàn thể:

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình của

- dịch vụ không kể ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ, Tết.

Việc tổ chức phát bưu gửi EMS có địa chỉ nhận là các tổ chức, cơ quan, đoàn thể được thực hiện trong giờ hành chính

 

Ghi chú:

 

* KV1: Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hoà Bình, Hà Tây, Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Thái Nguyên, Bắc Cạn, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Tuyên Quang, Yên Bái

 

* KV 2: Bà Rịa Vũng Tàu, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Đồng Nai, Đồng Tháp, Khánh Hoà, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Phú Yên, Vĩnh Long, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh

 

* KV3: Thừa Thiên Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam

 

* KV4: Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông

 

* KV5: Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Kiên Giang, Hậu Giang

 

* KV6: Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Cao Bằng

 

* KV7: Lai Châu, Điện Biên

 

21 Tháng Sáu 2011
video clip
Bán hàng trực tuyến

Hà Nội:

Tp HCM:

Khiếu nại trực tuyến

Hà Nội

Tp HCM

Thống kê
Đang Online: 508
Lượt truy cập: 1.895.654